đặc trưng hình học thép chữ i

Bảng tra thép hình I, H, U, V, L , Tra về size , tra cân nặng, tra diện tích và các đặc thù hình học, Mô men cửa hàng tính, bán kính quán tính, mô men kháng uốn nắn của các chủng loại thép hình I, H, U, V, L

1 BẢNG TRA THÉPhường HÌNH CHỮ C

*

*

2 BẲNG TRA THÉPhường. HÌNH CHỮ H

*

*

*




You watching: đặc trưng hình học thép chữ i

Thđọng TựTên Sản PhẩmĐộ Dài (m)Trọng Lượng (kg)
1H 100 x 100 x 6 x 8 Chn12206,4
2H 125 x 125 x 6.5 x 9 Chn12285,6
3H 150 x 150 x 7 x 10 Chn12378
4H 200 x 200 x 8 x 12 China12606
5H 250 x 250 x 9 x 14 China12868,8
6H 300 x 300 x 10 x 15 China121.128
7H 350 x 350 x 12 x 19 Chn121.644
8H 400 x 400 x 13 x 21 Chn122.064
9H 488 x 300 x 11 x 18 Chn121.536
10H 588 x 300 x 12 x đôi mươi Chn121.812
11H 390 x 300 x 10 x 16 Chn121.284
12H 175 x 175 x 7.5 x 11 Chn12484,8
13H 294 x 200 x 8 x 12 Chn12681,6
14H 200 x 200 x 8 x 12 JIS G310112598,8
15H 340 x 250 x 9 x 14 Chn12956,4



See more: Ý Nghĩa Của Tỷ Suất Lợi Nhuận, Công Thức Và Ý Nghĩa Của Tsln

3 BẢNG TRA THÉP HÌNH CHỮ V

*

*

4 BẢNG TRA THÉPhường HÌNH CHỮ I

*
*

Thđọng TựTên Sản PhẩmĐộ Dài (m)Trọng Lượng (kg)
1I 100 x 55 x 4.5 x 7.2 TN655
2I 1trăng tròn x 64 x 4.8 x 7.3 TN662
3I 150 x 75 x 5 x 7 SNG-JIS G310112168
4I175 x 90 x 5.0 x 8.0 Kr-JIS G310112218,4
5I 194 x 150 x 6 x 9 Chn-JIS G310112367,2
6I198 x 99 x 4,5 x 7 Chn-JIS G310112218,4
7I 200 x 100 x 5.5 x 8 GB/T11263-199812260,4
8I 250 x 125 x 6 x 9 Chn – JIS G310112355,2
9I 248 x 124 x 5 x 8 Chn-JIS G310112308,4
10I 298 x 149 x 5.5 x 8 Chn-JIS G310112384
11I 300 x 150 x 6.5 x 9 Chn-JIS G310112440,4
12I 346 x 174 x 6 x 9 Chn-JIS G310112496,8
13I 350 x 175 x 7 x 11 Chn-JIS G310112595,2
14I 396 x 199 x 7 x 11 Chn-JIS G310112679,2
15I 400 x 200 x 8 x 13 Chn-JIS G310112792
16I 450 x 200 x 9 x14 Chn-JIS G310112912
17I 496 x 199 x 9 x 14 Chn-JIS G310112954
18I 500 x 200 x 10 x 16 Chn-JIS G3101121.075
19I 596 x 199 x 10 x 15 Chn-JIS G3101121.135
20I 600 x 200 x 11 x 17 Chn-JIS G3101121.272
21I 900 x 300 x 16 x 26 SNG-JIS G3101122.880,01
22Ia 300 x150 x10x16 cầu trục12786
23Ia 250 x 116 x 8 x 12 cầu trục12457,2
24I 180 x 90 x 5.1 x 8 Kr-JIS G3101122trăng tròn,8
25I 446 x 199 x 8 x 12 SNG-JIS G310112794,4
26I200 x 100 x 5.5 x 8 JIS G3101 SS40012255,6
27I 700 x 300 x 13 x 24 Chn122.220,01

5. BẢNG TRA THÉPhường HÌNH CHỮ L ( THÉPhường GÓC KHÔNG ĐỀU CẠNH LOẠI 1)

*

*

6. BẢNG TRA THÉPhường. HÌNH CHỮ L ( THÉPhường GÓC KHÔNG ĐỀU CẠNH LOẠI 2)

*

*

7. BẢNG TRA TRỌNG LƯỢNG THÉPhường HÌNH CHỮ U




See more: Học Tiếng Anh Qua Bài Hát My Heart Will Go On Nghĩa Là Gì ? Học Tiếng Anh Qua Bài Hát My Heart Will Go On

Thứ đọng TựTên Sản PhẩmĐộ lâu năm (m)Kăn năn Lượng (kg)
24U250x80x9 Chn12384
23U220x77x7 Chn12300,01
22U180x74x5.112208,8
21U200x75x9x11 China12308,4
20U360x98x11 Chn12642
19U400x100x10.5 Chn12708
18U300x87x9x12 China1247
17U250 x 78 x 7 China12329,9
16U 380 x 100 x 10,5 x 16 Korea12655,2
15U 300 x 90 x 9 x 13 Korea12457,2
14U 270 x 95 x 6 SNG12345,6
13U 250 x 90 x 9 Korea12415,2
12U 200 x 80 x 7,5 Korea12295,2
11U 200 x 76 x 5,2 SNG12220,8
10U180x68x7 Chn12242,4
9U 180 x75 x 7.5 SNG12255,6
8U 160 x 64 x 5 x 8,4SNG12170,4
7U150x75x6,5×10 SS400 Chn12223,2
6U140x58x4.9 TN672
5Thép U120x52x4,8 TN655
4Thnghiền U 100x46x4,5 TN645
3Thnghiền U 80 TN633
2Thnghiền U 65 TN6trăng tròn,5
1Thnghiền U50TN615,7