Phép Cộng, Phép Trừ Trong Phạm Vi 10

- Biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính và ứng dụng phép trừ vừa học vào các bài toán thực tế.

Bạn đang xem: Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10

*

II. CÁC DẠNG TOÁN

Dạng 1: Thực hiện phép tính

- Tính giá trị các phép trừ trong phạm vi \(10\).

Ví dụ: \(10 - 1 = ?\)

Cách 1: Nhẩm từ \(10\) lùi về \(1\) đơn vị, được số nào thì đó là kết quả của phép tính \(10 - 1\)

*

Cách 2: Sử dụng hình ảnh để tìm kết quả của phép trừ: Có \(10\) quả dâu tây mà ăn mất \(1\) quả thì còn lại mấy quả ? Em gạch bớt một quả và đếm số quả còn lại.

*

Số cần điền vào dấu hỏi chấm là \(9\)

Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức có chứa nhiều phép tính cộng và trừ.

Xem thêm: " Cận Lâm Sàng Tiếng Anh Là Gì ? Cận Lâm Sàng


Biểu thức có chứa hai hoặc nhiều phép tính cộng, trừ thì em thực hiện các phép tính từ trái sang phải.

Ví dụ: \(10 - 1 - 2 = ......\)

Thực hiện phép tính \(10 - 1\) được kết quả bao nhiêu thì trừ tiếp cho \(2\)

\(10 - 1 - 2 = 9 - 2 = 7\)

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là \(7\)

Dạng 3: Điền yếu tố còn thiếu trong phép tính.

- Nhẩm lại phép cộng đã học và phép trừ các số trong phạm vi \(10\) rồi điền số hoặc dấu còn thiếu vào chỗ trống.

Ví dụ: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

\(10 - 2 = 4 + ....\)

Giải:

Ta có: \(10 - 2 = 8\) ; \(4 + 4 = 8\) nên số cần điền vào chỗ chấm là \(4\).


Mục lục - Toán 1
CHƯƠNG 1: CÁC SỐ ĐẾN 10. HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN, HÌNH TAM GIÁC
Bài 1: Nhiều hơn, ít hơn.
Bài 2: Hình vuông, hình tròn, hình tam giác.
Bài 3: Các số 1, 2, 3
Bài 4: Các số 1, 2, 3, 4, 5.
Bài 5: Bé hơn. Lớn hơn. Bằng. Dấu ; =
Bài 6: Số 6
Bài 7: Số 7
Bài 8: Số 8
Bài 9: Số 9
Bài 10: Số 0
Bài 11: Số 10
CHƯƠNG 2: PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10
Bài 1: Phép cộng trong phạm vi 3
Bài 2: Phép cộng trong phạm vi 4
Bài 3: Phép cộng trong phạm vi 5
Bài 4: Số 0 trong phép cộng
Bài 5: Phép trừ trong phạm vi 3
Bài 6: Phép trừ trong phạm vi 4
Bài 7: Phép trừ trong phạm vi 5
Bài 8: Số 0 trong phép trừ
Bài 9: Phép cộng trong phạm vi 6
Bài 10: Phép trừ các số trong phạm vi 6
Bài 11: Phép cộng trong phạm vi 7
Bài 12: Phép trừ trong phạm vi 7
Bài 13: Phép cộng trong phạm vi 8
Bài 14: Phép trừ trong phạm vi 8
Bài 15: Phép cộng trong phạm vi 9
Bài 16: Phép trừ trong phạm vi 9
Bài 17: Phép cộng trong phạm vi 10
Bài 18: Phép trừ trong phạm vi 10
Bài 19: Bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10
CHƯƠNG 3: CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100. ĐO ĐỘ DÀI. GIẢI BÀI TOÁN
Bài 1: Điểm. Đoạn thẳng
Bài 2: Độ dài đoạn thẳng - Thực hành đo độ dài đoạn thẳng
Bài 3: Một chục. Tia số
Bài 4: Mười một, mười hai
Bài 5: Mười ba, mười bốn, mười lăm
Bài 6: Mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín
Bài 7: Hai mươi. Hai chục
Bài 8: Phép cộng dạng 14 + 3
Bài 9: Phép trừ dạng 17 - 3
Bài 10: Phép trừ dạng 17 - 7
Bài 11: Bài toán có lời văn. Giải bài toán có lời văn
Bài 12: Xăng-ti-mét. Đo độ dài. Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước.
Bài 13: Các số tròn chục
Bài 14: Cộng các số tròn chục
Bài 15: Trừ các số tròn chục
Bài 16: Điểm ở trong, điểm ở ngoài của một hình.
Bài 17: Các số có hai chữ số
Bài 18: So sánh các số có hai chữ số
Bài 19: Bảng các số từ 1 đến 100
Bài 20: Giải toán có lời văn (tiếp theo)
CHƯƠNG 4: PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100. ĐO THỜI GIAN
Bài 1: Phép cộng trong phạm vi 100 (cộng không nhớ)
Bài 2: Phép trừ trong phạm vi 100 (trừ không nhớ)
Bài 3: Các ngày trong tuần lễ
Bài 4: Công, trừ (không nhớ) trong phạm vi 100
Bài 5: Đồng hồ. Thời gian
Bài 6: Ôn tập: Các số đến 10
Bài 7: Ôn tập: Các số đến 100
*

*

Học toán trực tuyến, tìm kiếm tài liệu toán và chia sẻ kiến thức toán học.